群众
(群眾)quần chúng, nhân dân
Ví dụ câu thực tế
他深受广大人民群众的喜爱。
tā shēn shòu guǎng dà rén mín qún zhòng de xǐ ài.
Ông ấy được đông đảo quần chúng nhân dân yêu mến.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
liên quan đến quần chúng / (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng
đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng
diễn viên quần chúng (diễn viên tham gia cảnh đám đông)
thuê ngoài đám đông / viết tắt của 眾包|众包[zhong4 bao1]
tổ chức quần chúng (phi chính phủ)
tổ chức cộng đồng
đại hội quần chúng
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.