羡慕

(羨慕)xiàn mù
Âm Hán Việt:TIỆN MỘ

ghen tị

Ví dụ câu thực tế

我很羡慕他有一份好工作。

wǒ hěn xiàn mù tā yǒu yī fèn hǎo gōng zuò.

Tôi ghen tị với anh ấy vì có một công việc tốt.

看着同桌在全省物理竞赛中斩获一等奖的喜人荣誉,同学们眼中充满了赞许与羡慕。

kàn zhe tóng zhuō zài quán shěng wù lǐ jìng sài zhōng zhǎn huò yì děng jiǎng de xǐ rén róng yù, tóng xué men yǎn zhōng chōng mǎn le zàn xǔ yǔ xiàn mù.

Chứng kiến ​​niềm hân hoan khi đạt giải nhất môn Vật lý cấp tỉnh, trong mắt các em học sinh không khỏi khen ngợi và ghen tị.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.