羞愧

xiū kuì
Âm Hán Việt:TU QUÝ

xấu hổ

Ví dụ câu thực tế

意识到自己昨晚对老朋友的无端猜疑和指责后,他感到深深的自责与羞愧。

yì shí dào zì jǐ zuó wǎn duì lǎo péng yǒu de wú duān cāi yí hé zhǐ zé hòu, tā gǎn dào shēn shēn de zì zé yǔ xiū kuì.

Sau khi nhận ra đêm qua mình đã nghi ngờ và buộc tội không chính đáng đối với người bạn cũ, anh cảm thấy vô cùng hối hận và xấu hổ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

羞愧 [xiū kuì] (TU QUÝ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK