美食街

měi shí jiē

food court; food street

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

大型现代城市商业综合体内的特色美食街区环境整洁舒适,为周边写字楼的上班族提供了多样化的就餐选择。

dà xíng xiàn dài chéng shì shāng yè zōng hé tǐ nèi de tè sè měi shí jiē qū huán jìng zhěng jié shū shì, wèi zhōu biān xiě zì lóu de shàng bān zú tí gōng le duō yàng huà de jiù cān xuǎn zé.

Phố ẩm thực đặc sản trong khu phức hợp thương mại đô thị hiện đại rộng lớn có môi trường sạch sẽ, tiện nghi, cung cấp đa dạng lựa chọn ăn uống cho nhân viên văn phòng tại các tòa nhà văn phòng xung quanh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.