美观

(美觀)měi guān
Âm Hán Việt:MỸ QUAN

xinh đẹp

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分美观,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn měi guān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất đẹp mắt, được người tiêu dùng ưa chuộng.

这款新设计的城市候车亭不仅造型现代美观,还具备太阳能充电功能。

zhè kuǎn xīn shè jì de chéng shì hòu chē tíng bù jǐn zào xíng xiàn dài měi guān, hái jù bèi tài yáng néng chōng diàn gōng néng.

Nhà chờ xe buýt đô thị này không chỉ có hình thức hiện đại, đẹp mắt mà còn có chức năng sạc năng lượng mặt trời.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.