美景
cảnh đẹp
Ví dụ câu thực tế
站在黄山之巅俯瞰壮丽磅礴的云海日出,大自然造就的绝妙美景令人流连忘返叹为观止。
zhàn zài huáng shān zhī diān fǔ kàn zhuàng lì páng bó de yún hǎi rì chū, dà zì rán zào jiù de jué miào měi jǐng lìng rén liú lián wàng fǎn tàn wéi guān zhǐ.
Đứng trên đỉnh núi Hoàng Sơn nhìn ra biển mây và bình minh hùng vĩ, vẻ đẹp tuyệt vời do thiên nhiên tạo nên thật ngoạn mục và khó quên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.