美德

Měi Dé
Âm Hán Việt:MỸ ĐỨC

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1Měi Dé

đức hạnh

#2měi dé

đức hạnh

Ví dụ câu thực tế

尊老敬老、乐善好施、厚德载物是历经五千年风霜磨砺而生生不息的中华民族优秀传统美德,我们每一个人都应当身体力行继承弘扬。

zūn lǎo jìng lǎo, lè shàn hào shī, hòu dé zài wù shì lì jīng wǔ qiān nián fēng shuāng mó lì ér shēng shēng bù xī de zhōng huá mín zú yōu xiù chuán tǒng měi dé, wǒ men měi yí gè rén dōu yīng dāng shēn tǐ lì xíng jì chéng hóng yáng.

Kính người già, nhân ái, có đức độ là những đức tính truyền thống nổi bật của dân tộc Trung Hoa trải qua năm nghìn năm gian khổ, gian khổ. Mỗi người chúng ta nên thực hành và kế thừa chúng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.