美妙
tuyệt vời
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分美妙,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn měi miào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tuyệt vời, được người tiêu dùng ưa chuộng.
音乐家指尖流淌出的美妙旋律,让台下所有观众听得如醉如痴。
yīn yuè jiā zhǐ jiān liú tǎng chū de měi miào xuán lǜ, ràng tái xià suǒ yǒu guān zhòng tīng dé rú zuì rú chī.
Giai điệu đẹp đẽ chảy ra từ đầu ngón tay của nhạc sĩ đã khiến tất cả khán giả mê mẩn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.