美好
tốt đẹp, tươi đẹp
Ví dụ câu thực tế
今天真是美好的一天。
jīn tiān zhēn shì měi hǎo de yī tiān.
Hôm nay thật là một ngày tốt đẹp.
我觉得每天的生活都很美好。
wǒ jué de měi tiān de shēng huó dōu hěn měi hǎo.
Tôi nghĩ cuộc sống mỗi ngày thật tuyệt vời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.