美味
ngon
Ví dụ câu thực tế
这家小餐馆烹制的特色风味小吃堪称人间美味。
zhè jiā xiǎo cān guǎn pēng zhì de tè sè fēng wèi xiǎo chī kān chēng rén jiān měi wèi.
Các món ăn đặc trưng của nhà hàng nhỏ này được xem là món ngon tuyệt trần.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.