美丽

(美麗)měi lì
Âm Hán Việt:MỸ LỆ

lung linh, đẹp

Ví dụ câu thực tế

我的家乡是一个美丽的地方。

wǒ de jiā xiāng shì yí gè měi lì de dì fāng.

Quê hương tôi là một nơi rất đẹp.

她真是一个美丽的女孩儿。

tā zhēn shì yí gè měi lì de nǚ hái ér.

Cô ấy là một cô gái xinh đẹp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.