羊群

yáng qún

đàn cừu

Ví dụ câu thực tế

牧民们把吃饱青草的羊群赶回温暖避风的羊圈,准备迎接即将到来的寒潮风雪。

mù mín men bǎ chī bǎo qīng cǎo de yáng qún gǎn huí wēn nuǎn bì fēng de yáng juàn, zhǔn bèi yíng jiē jí jiāng dào lái de hán cháo fēng xuě.

Những người chăn cừu lùa đàn cừu đã ăn cỏ xanh về chuồng cừu ấm áp, có mái che để chuẩn bị đón đợt rét, gió và tuyết sắp tới.

盛夏八月的呼伦贝尔大草原辽阔无边、碧草如茵,悠扬的马头琴声伴着星星点点的洁白羊群在天地间流淌。

shèng xià bā yuè de hū lún bèi ěr dà cǎo yuán liáo kuò wú biān, bì cǎo rú yīn, yōu yáng de mǎ tóu qín shēng bàn zhe xīng xīng diǎn diǎn de jié bái yáng qún zài tiān dì jiān liú tǎng.

Vào giữa mùa hè và tháng 8, thảo nguyên Hulunbuir rộng lớn và xanh tươi với thảm cỏ xanh tươi. Âm thanh du dương của matouqin kèm theo những chấm cừu trắng bay giữa trời và đất.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.