羊毛
lông cừu / lông len / bằng len
Ví dụ câu thực tế
金色大厅的地面上铺陈着手工编织的深红色加厚羊毛地毯,显得整座会场格调典雅而庄严。
jīn sè dà tīng de dì miàn shàng pù chén zhuó shǒu gōng biān zhī de shēn hóng sè jiā hòu yáng máo dì tǎn, xiǎn de zhěng zuò huì chǎng gé diào diǎn yǎ ér zhuāng yán.
Sàn của sảnh vàng được trải thảm len dày màu đỏ đậm dệt thủ công, khiến toàn bộ địa điểm trở nên trang nhã và trang trọng.
北风凛冽,出门时他用厚厚的羊毛围巾把脖子裹得严严实实。
běi fēng lǐn liè, chū mén shí tā yòng hòu hòu de yáng máo wéi jīn bǎ bó zi guǒ dé yán yán shí shí.
Gió bấc thổi mạnh nên anh quấn chặt cổ bằng chiếc khăn len dày khi ra ngoài.
看着调皮机灵的小花猫把自己昂贵的口红当成彩笔在米白色羊毛地毯上涂得乱七八糟,女主人被气得哭笑不得。
kàn zhe tiáo pí jī líng de xiǎo huā māo bǎ zì jǐ áng guì de kǒu hóng dàng chéng cǎi bǐ zài mǐ bái sè yáng máo dì tǎn shàng tú dé luàn qī bā zāo, nǚ zhǔ rén bèi qì dé kū xiào bù dé.
Nhìn thấy con mèo nhỏ nghịch ngợm và thông minh dùng thỏi son đắt tiền làm bút màu bôi bẩn lên tấm thảm len trắng nhạt, bà chủ nhà tức giận đến không cười nổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.