罪行
tội phạm / hành vi phạm tội
Ví dụ câu thực tế
被告在法庭上承认了罪行。
bèi gào zài fǎ tíng shàng chéng rèn le zuì xíng.
Bị cáo đã thừa nhận tội trạng trước tòa.
法律严厉打击在网络上捏造事实、恶意诽谤他人的侵权违法犯罪行为。
fǎ lǜ yán lì dǎ jī zài wǎng luò shàng niē zào shì shí, è yì fěi bàng tā rén de qīn quán wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.
Luật pháp nghiêm khắc xử lý các hoạt động vi phạm, bất hợp pháp và tội phạm nhằm bịa đặt sự thật và vu khống người khác một cách ác ý trên Internet.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.