罢免
(罷免)sa thải; đuổi việc
Ví dụ câu thực tế
董事会经过审议表决,依法依规罢免了违规操作的总经理职务。
dǒng shì huì jīng guò shěn yì biǎo jué, yī fǎ yī guī bà miǎn le wéi guī cāo zuò de zǒng jīng lǐ zhí wù.
Sau khi thảo luận và biểu quyết, HĐQT đã miễn nhiệm Tổng giám đốc có hành vi vi phạm quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.