罗布
(羅布)trưng bày / trải ra / phân phối / cách viết cũ của 盧布|卢布[lu2 bu4], đồng rúp
Ví dụ câu thực tế
在经验丰富的向导带领下,越野探险车队成功完成了穿越茫茫罗布泊无人区的极限挑战。
zài jīng yàn fēng fù de xiàng dǎo dài lǐng xià, yuè yě tàn xiǎn chē duì chéng gōng wán chéng le chuān yuè máng máng luó bù pō wú rén qū de jí xiàn tiǎo zhàn.
Được dẫn dắt bởi hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm, đội thám hiểm xuyên quốc gia đã hoàn thành xuất sắc thử thách khắc nghiệt băng qua vùng đất rộng lớn không có người ở Lop Nur.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.