罗列
(羅列)liệt kê / liệt ra / (về toà nhà, đồ vật, v.v.) bày ra / rải rác
Ví dụ câu thực tế
展览馆搜集并罗列了大量珍贵的革命历史文物与文献资料。
zhǎn lǎn guǎn sōu jí bìng luó liè le dà liàng zhēn guì de gé mìng lì shǐ wén wù yǔ wén xiàn zī liào.
Phòng triển lãm sưu tầm và liệt kê một số lượng lớn các di tích, tài liệu lịch sử cách mạng quý giá.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.