罕见

(罕見)hǎn jiàn
Âm Hán Việt:HÃN KIẾN

hiếm

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分罕见,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hǎn jiàn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hiếm, được người tiêu dùng ưa chuộng.

这场百年罕见的特大洪涝灾害给当地人民的生命财产安全造成了重大威胁。

zhè chǎng bǎi nián hǎn jiàn de tè dà hóng lào zāi hài gěi dāng dì rén mín de shēng mìng cái chǎn ān quán zào chéng le zhòng dà wēi xié.

Thảm họa lũ lụt nghiêm trọng hiếm gặp trong một thế kỷ này đã gây ra mối đe dọa lớn đối với sự an toàn tính mạng và tài sản của người dân địa phương.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.