网球
(網球)quần vợt, tennis
Ví dụ câu thực tế
我最近才开始学习打网球。
wǒ zuì jìn cái kāi shǐ xué xí dǎ wǎng qiú.
Gần đây tôi mới bắt đầu học chơi quần vợt.
她网球打得很好。
tā wǎng qiú dǎ dé hěn hǎo.
Cô ấy chơi tennis rất giỏi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.