网民
(網民)cư dân mạng
Ví dụ câu thực tế
广大网民在享受互联网带来的信息便利的同时,应当自觉遵守网络文明公约,共同守护清朗网络精神家园。
guǎng dà wǎng mín zài xiǎng shòu hù lián wǎng dài lái de xìn xī biàn lì de tóng shí, yīng dāng zì jué zūn shǒu wǎng luò wén míng gōng yuē, gòng tóng shǒu hù qīng lǎng wǎng luò jīng shén jiā yuán.
Trong khi tận hưởng sự tiện lợi về thông tin do Internet mang lại, phần lớn cư dân mạng phải có ý thức tuân thủ Công ước Văn minh Internet và cùng nhau bảo vệ quê hương tinh thần trong sáng của Internet.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.