缺陷

quē xiàn
Âm Hán Việt:KHUYẾT HÃM

khiếm khuyết, khuyết tật, thiếu sót

Ví dụ câu thực tế

工程师修复了系统的设计缺陷。

gōng chéng shī xiū fù le xì tǒng de shè jì quē xiàn.

Kỹ sư đã khắc phục lỗi khiếm khuyết trong thiết kế hệ thống.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.