缺点
(缺點)khuyết điểm, thiếu sót
Ví dụ câu thực tế
我的工作能力还存在很多缺点。
wǒ de gōng zuò néng lì hái cún zài hěn duō quē diǎn.
Năng lực làm việc của tôi còn có nhiều thiếu sót.
每个人身上都有优点和缺点。
měi gè rén shēn shàng dōu yǒu yōu diǎn hé quē diǎn.
Mọi người đều có ưu điểm và nhược điểm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.