缺席

quē xí
Âm Hán Việt:KHUYẾT TỊCH

vắng mặt

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真缺席各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn quē xí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

尽管身体抱恙,这位功勋老科学家依然不愿缺席今天这场重要的国家科技表彰大会。

jǐn guǎn shēn tǐ bào yàng, zhè wèi gōng xūn lǎo kē xué jiā yī rán bù yuàn quē xí jīn tiān zhè chǎng zhòng yào de guó jiā kē jì biǎo zhāng dà huì.

Dù đang bị bệnh nhưng nhà khoa học kỳ cựu có công này vẫn không muốn bỏ lỡ hội nghị khen thưởng khoa học công nghệ toàn quốc quan trọng hôm nay.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.