缺失

quē shī
Âm Hán Việt:KHUYẾT THẤT

danh từ: thiếu; động từ: thiếu

Ví dụ câu thực tế

父母长期在外打工导致的陪伴缺失,容易对农村留守儿童的心理健康产生负面影响。

fù mǔ cháng qī zài wài dǎ gōng dǎo zhì de péi bàn quē shī, róng yì duì nóng cūn liú shǒu ér tóng de xīn lǐ jiàn kāng chǎn shēng fù miàn yǐng xiǎng.

Việc thiếu sự đồng hành do cha mẹ đi làm xa trong thời gian dài dễ dàng tác động tiêu cực đến sức khỏe tinh thần của những đứa trẻ bị bỏ lại ở nông thôn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.