缸
thùng; lọ; bình
Ví dụ câu thực tế
农家小院里放置着一口装满清凉泉水的老旧水缸,里面游动着几尾活泼的小金鱼。
nóng jiā xiǎo yuàn lǐ fàng zhì zhe yī kǒu zhuāng mǎn qīng liáng quán shuǐ de lǎo jiù shuǐ gāng, lǐ miàn yóu dòng zhe jǐ wěi huó pō de xiǎo jīn yú.
Trong sân trang trại có một bể nước cũ chứa đầy nước suối mát lạnh, trong đó có vài chú cá vàng nhỏ sống động đang bơi lội.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.