缝制
(縫製)may (quần áo, chăn mền)
Ví dụ câu thực tế
新娘身着一袭手工缝制、缀满蕾丝的洁白婚纱,在亲友的祝福声中款款步入礼堂。
xīn niáng shēn zhe yī xí shǒu gōng féng zhì, zhuì mǎn lěi sī de jié bái hūn shā, zài qīn yǒu de zhù fú shēng zhōng kuǎn kuǎn bù rù lǐ táng.
Cô dâu mặc váy cưới màu trắng khâu tay đính ren, bước vào khán phòng trong sự chúc phúc của người thân, bạn bè.
这枚由奶奶亲手缝制的红色平安福袋,深深寄托着全家人对即将远赴边疆从军青年的深切挂念与祝福。
zhè méi yóu nǎi nǎi qīn shǒu féng zhì de hóng sè píng ān fú dài, shēn shēn jì tuō zhe quán jiā rén duì jí jiāng yuǎn fù biān jiāng cóng jūn qīng nián de shēn qiè guà niàn yǔ zhù fú.
Chiếc túi cầu phúc hòa bình màu đỏ do chính bà ngoại may vá thể hiện tâm tư, lời chúc sâu sắc của gia đình dành cho chàng trai sắp lên biên cương nhập ngũ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.