编辑
(編輯)chỉnh sửa, biên tập
Ví dụ câu thực tế
我花了两小时编辑这篇稿件。
wǒ huā le liǎng xiǎo shí biān jí zhè piān gǎo jiàn.
Tôi đã dành hai tiếng để chỉnh sửa bản thảo này.
她在杂志社担任文字编辑。
tā zài zá zhì shè dān rèn wén zì biān jí.
Cô ấy làm biên tập viên câu chữ ở tòa soạn tạp chí.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.