编号
(編號)đánh số
Ví dụ câu thực tế
图书管理员认真核对每一本新入库图书的编号,并将其整齐地摆放在指定书架上。
tú shū guǎn lǐ yuán rèn zhēn hé duì měi yī běn xīn rù kù tú shū de biān hào, bìng jiāng qí zhěng qí dì bǎi fàng zài zhǐ dìng shū jià shàng.
Người thủ thư cẩn thận kiểm tra số lượng của từng cuốn sách mới được thêm vào và đặt nó ngay ngắn trên giá sách được chỉ định.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.