缓冲
(緩衝)bộ đệm / giảm xóc / điều chỉnh để thay đổi đột ngột
Ví dụ câu thực tế
双方军队在边境缓冲区构筑工事防线,形成了长达数周的紧张对峙。
shuāng fāng jūn duì zài biān jìng huǎn chōng qū gòu zhù gōng shì fáng xiàn, xíng chéng le zhǎng dá shù zhōu de jǐn zhāng duì zhì.
Quân đội hai bên xây dựng các tuyến công sự ở vùng đệm biên giới, hình thành cuộc đối đầu căng thẳng kéo dài nhiều tuần.
这种采用新型高分子记忆合成材料制成的运动跑鞋鞋底,具有极其出色的抗震缓冲弹性。
zhè zhǒng cǎi yòng xīn xíng gāo fēn zǐ jì yì hé chéng cái liào zhì chéng de yùn dòng pǎo xié xié dǐ, jù yǒu jí qí chū sè de kàng zhèn huǎn chōng tán xìng.
Loại đế giày chạy bộ thể thao này được làm bằng vật liệu tổng hợp bộ nhớ polymer mới có độ đàn hồi đệm chống sốc cực kỳ tuyệt vời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.