缆车
(纜車)cáp treo
Ví dụ câu thực tế
游客们乘坐现代化全景高空索道缆车徐徐上升,将整座华山奇险秀美的崇山峻岭尽收眼底。
yóu kè men chéng zuò xiàn dài huà quán jǐng gāo kōng suǒ dào lǎn chē xú xú shàng shēng, jiāng zhěng zuò huà shān qí xiǎn xiù měi de chóng shān jùn lǐng jìn shōu yǎn dǐ.
Du khách đi cáp treo tầm cao toàn cảnh hiện đại và từ từ đi lên, ngắm nhìn toàn cảnh những ngọn núi đẹp và nguy hiểm của Dãy núi Hoa Sơn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.