绿色通道
(綠色通道)green channel (customs clearance without document or cargo inspection); (by extension) priority processing; fast track
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
正在十字路口执勤的交警警官见义勇为,及时疏导交通为突发急病的救护车开辟绿色通道。
zhèng zài shí zì lù kǒu zhí qín de jiāo jǐng jǐng guān jiàn yì yǒng wéi, jí shí shū dǎo jiāo tōng wèi tū fā jí bìng de jiù hù chē kāi pì lǜ sè tōng dào.
Các chiến sĩ CSGT đang trực tại nút giao đã dũng cảm, kịp thời phân luồng giao thông để mở luồng xanh cho xe cấp cứu khi gặp trường hợp khẩn cấp.
中欧班列的高效常态化开行,为沿线各国的特色农产品和机电工业产品出口开辟了便捷绿色通道。
zhōng ōu bān liè de gāo xiào cháng tài huà kāi xíng, wèi yán xiàn gè guó de tè sè nóng chǎn pǐn hé jī diàn gōng yè chǎn pǐn chū kǒu kāi pì le biàn jié lǜ sè tōng dào.
Hoạt động hiệu quả và thường xuyên của các chuyến tàu chở hàng Trung Quốc-Châu Âu đã mở ra một kênh xanh thuận tiện cho việc xuất khẩu các sản phẩm nông nghiệp đặc sản và các sản phẩm công nghiệp cơ điện từ các nước dọc tuyến đường.
城市消防救援通道是发生火灾险情时关乎千家万户生命安全的绿色通道,任何单位和个人严禁违法占用或堆物堵塞。
chéng shì xiāo fáng jiù yuán tōng dào shì fā shēng huǒ zāi xiǎn qíng shí guān hū qiān jiā wàn hù shēng mìng ān quán de lǜ sè tōng dào, rèn hé dān wèi hé gè rén yán jìn wéi fǎ zhàn yòng huò duī wù dǔ sè.
Lối đi cứu hỏa đô thị là lối đi xanh, liên quan đến sự an toàn tính mạng của hàng ngàn hộ dân khi xảy ra nguy cơ hỏa hoạn. Nghiêm cấm đơn vị, cá nhân chiếm giữ trái phép hoặc dùng đống đồ vật để phong tỏa trái phép.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.