绿灯
(綠燈)đèn xanh
Ví dụ câu thực tế
为了大力优化民营高新制造业企业的营商投资环境,市政务服务大厅推行容缺受理极速审批机制,为重点优质项目大开绿灯。
wèi le dà lì yōu huà mín yíng gāo xīn zhì zào yè qǐ yè de yíng shāng tóu zī huán jìng, shì zhèng wù fú wù dà tīng tuī xíng róng quē shòu lǐ jí sù shěn pī jī zhì, wèi zhòng diǎn yōu zhì xiàng mù dà kāi lǜ dēng.
Để tối ưu hóa mạnh mẽ môi trường kinh doanh và đầu tư cho các doanh nghiệp sản xuất công nghệ cao tư nhân, Phòng Dịch vụ Hành chính Thành phố đã triển khai cơ chế phê duyệt nhanh chóng để đáp ứng các vị trí tuyển dụng và bật đèn xanh cho các dự án trọng điểm chất lượng cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.