绿洲
(綠洲)ốc đảo
Ví dụ câu thực tế
在极度疲劳和缺水的高原徒步跋涉中,长途行者有时候眼前会出现绿洲水源的虚幻幻觉。
zài jí dù pí láo hé quē shuǐ de gāo yuán tú bù bá shè zhōng, cháng tú xíng zhě yǒu shí hòu yǎn qián huì chū xiàn lǜ zhōu shuǐ yuán de xū huàn huàn jué.
Khi trekking trên cao nguyên vì cực kỳ mệt mỏi và thiếu nước, những người đi bộ đường dài đôi khi có ảo giác về ốc đảo nước trước mắt.
几十年前这里还是一片荒芜的沙漠,如今变成繁华绿洲简直让人难以想象。
jǐ shí nián qián zhè lǐ hái shì yī piàn huāng wú de shā mò, rú jīn biàn chéng fán huá lǜ zhōu jiǎn zhí ràng rén nán yǐ xiǎng xiàng.
Cách đây vài thập kỷ đây là một sa mạc cằn cỗi. Bây giờ nó đã trở thành một ốc đảo thịnh vượng. Nó đơn giản là không thể tưởng tượng được.
古代丝绸之路沿线的重镇绿洲上商贾云集,驼铃声声见证了千百年前繁荣的国际商贸往来。
gǔ dài sī chóu zhī lù yán xiàn de zhòng zhèn lǜ zhōu shàng shāng gǔ yún jí, tuó líng shēng shēng jiàn zhèng le qiān bǎi nián qián fán róng de guó jì shāng mào wǎng lái.
Các thương gia tụ tập tại các ốc đảo, thị trấn quan trọng dọc theo Con đường tơ lụa cổ xưa và tiếng chuông lạc đà chứng kiến nền thương mại quốc tế thịnh vượng từ hàng ngàn năm trước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.