绿地
(綠地)không gian xanh; đất trồng cây
Ví dụ câu thực tế
城市规划设计部门践行公园城市发展理念,在寸土寸金的主城核心区拆违建绿,为周边市民新建了数处口袋公园与滨水绿地。
chéng shì guī huà shè jì bù mén jiàn xíng gōng yuán chéng shì fā zhǎn lǐ niàn, zài cùn tǔ cùn jīn de zhǔ chéng hé xīn qū chāi wéi jiàn lǜ, wèi zhōu biān shì mín xīn jiàn le shù chù kǒu dài gōng yuán yǔ bīn shuǐ lǜ dì.
Bộ phận thiết kế và quy hoạch đô thị đã thực hiện khái niệm phát triển thành phố công viên, phá bỏ các tòa nhà xanh bất hợp pháp trong khu vực lõi của thành phố chính, nơi đất đai có giá cao, đồng thời xây dựng một số công viên bỏ túi mới và không gian xanh ven sông cho người dân xung quanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.