续航

(續航)xù háng

(của máy bay, tàu, xe v.v.) tiếp tục hành trình mà không cần tiếp nhiên liệu / (của thiết bị điện tử, pin v.v.) hoạt động trước khi cần sạc lại

Ví dụ câu thực tế

这款新型插电式混合动力轿车在满油满电状态下综合续航超千公里,日常通勤算下来极其经济划算。

zhè kuǎn xīn xíng chā diàn shì hùn hé dòng lì jiào chē zài mǎn yóu mǎn diàn zhuàng tài xià zōng hé xù háng chāo qiān gōng lǐ, rì cháng tōng qín suàn xià lái jí qí jīng jì huá suàn.

Chiếc xe plug-in hybrid mới này có phạm vi kết hợp hơn 1.000 km khi đổ đầy nhiên liệu và sạc đầy, khiến nó cực kỳ tiết kiệm chi phí cho việc đi lại hàng ngày.

这两款同级别纯电动汽车的综合续航里程性能表现非常接近,彼此仅相差十几公里。

zhè liǎng kuǎn tóng jí bié chún diàn dòng qì chē de zōng hé xù háng lǐ chéng xìng néng biǎo xiàn fēi cháng jiē jìn, bǐ cǐ jǐn xiāng chà shí jǐ gōng lǐ.

Hiệu suất phạm vi hành trình toàn diện của hai loại xe điện thuần túy cùng cấp này là rất gần nhau, chỉ cách nhau chục km.

这款由我国本土科技企业全链条自主研发设计生产的智能可穿戴健康监测手表,在续航与传感器精度综合性价比方面远超同类竞品。

zhè kuǎn yóu wǒ guó běn tǔ kē jì qǐ yè quán liàn tiáo zì zhǔ yán fā shè jì shēng chǎn de zhì néng kě chuān dài jiàn kāng jiān cè shǒu biǎo, zài xù háng yǔ chuán gǎn qì jīng dù zōng hé xìng jià bǐ fāng miàn yuǎn chāo tóng lèi jìng pǐn.

Đồng hồ theo dõi sức khỏe có thể đeo thông minh này, được phát triển, thiết kế và sản xuất độc lập bởi toàn bộ chuỗi công ty công nghệ địa phương ở nước tôi, vượt xa các sản phẩm cạnh tranh tương tự về hiệu suất chi phí toàn diện về thời lượng pin và độ chính xác của cảm biến.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.