继而

(繼而)jì ér
Âm Hán Việt:KẾ NHI

sau đó

Ví dụ câu thực tế

天空中先是闪过一道耀眼的闪电,继而传来了震耳欲聋的隆隆雷声。

tiān kōng zhōng xiān shì shǎn guò yī dào yào yǎn de shǎn diàn, jì ér chuán lái le zhèn ěr yù lóng de lóng lóng léi shēng.

Đầu tiên là một tia sét chói lóa lóe lên trên bầu trời, sau đó là một tiếng sấm chói tai.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.