继父

(繼父)jì fù
Âm Hán Việt:KẾ PHỤ

cha dượng

Ví dụ câu thực tế

虽然他是后来重组家庭的继父,但对孩子视如己出关怀备至。

suī rán tā shì hòu lái chóng zǔ jiā tíng de jì fù, dàn duì hái zi shì rú jǐ chū guān huái bèi zhì.

Dù là cha dượng sau này tổ chức lại gia đình nhưng ông rất quan tâm đến các con như con ruột của mình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.