统筹
(統籌)lập kế hoạch tổng thể
Ví dụ câu thực tế
推动经济高质量发展必须牢牢坚持统筹兼顾,兼顾发展与安全两件大事。
tuī dòng jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn bì xū láo láo jiān chí tǒng chóu jiān gù, jiān gù fā zhǎn yǔ ān quán liǎng jiàn dà shì.
Để thúc đẩy phát triển kinh tế chất lượng cao, chúng ta phải kiên quyết tuân thủ quy hoạch tổng thể và tính đến hai vấn đề chính là phát triển và an ninh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.