绞
(絞)Ví dụ câu thực tế
听到这个令人心碎的噩耗,她痛苦得如同被刀绞一般难受。
tīng dào zhè ge lìng rén xīn suì de è hào, tā tòng kǔ dé rú tóng bèi dāo jiǎo yì bān nán shòu.
Nghe tin đau lòng, cô cảm thấy như bị dao cắt cổ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
treo cổ (tức là hành quyết bằng cách treo) / bóp cổ
hành hình bằng cách treo cổ
tời kéo
giá treo cổ / giàn giáo tử
đau nhói / chuột rút / đau quặn / đau bụng / đau thắt ngực, xem 心絞痛|心绞痛
thòng lọng để treo cổ tội phạm
giết bằng cách bóp cổ, treo cổ hoặc siết cổ / (nghĩa bóng) làm tiêu tan
vắt óc suy nghĩ
giá treo cổ / cột treo
tời / quay tời
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.