绞

(絞)jiǎo
Âm Hán Việt:GIẢO

Ví dụ câu thực tế

听到这个令人心碎的噩耗,她痛苦得如同被刀绞一般难受。

tīng dào zhè ge lìng rén xīn suì de è hào, tā tòng kǔ dé rú tóng bèi dāo jiǎo yì bān nán shòu.

Nghe tin đau lòng, cô cảm thấy như bị dao cắt cổ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.