绝缘
(絕緣)cắt đứt mọi quan hệ
Ví dụ câu thực tế
高压变电站巡检电工在开展带电检修高危作业时,必须严格规范穿戴符合国家特种绝缘防护认证的劳保装备。
gāo yā biàn diàn zhàn xún jiǎn diàn gōng zài kāi zhǎn dài diàn jiǎn xiū gāo wēi zuò yè shí, bì xū yán gé guī fàn chuān dài fú hé guó jiā tè zhǒng jué yuán fáng hù rèn zhèng de láo bǎo zhuāng bèi.
Khi thợ điện kiểm tra trạm biến áp cao áp thực hiện các hoạt động có rủi ro cao trong quá trình bảo trì trực tiếp, họ phải đeo nghiêm ngặt thiết bị bảo hộ lao động đáp ứng chứng nhận bảo vệ cách điện đặc biệt quốc gia.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.