绝不
(絕不)không đời nào; không một chút nào; tuyệt đối không
Ví dụ câu thực tế
你放心,我绝不会骗你的。
nǐ fàng xīn, wǒ jué bú huì piàn nǐ de.
Cậu yên tâm, tớ tuyệt đối sẽ không lừa cậu đâu.
我们绝不能忽略安全细节。
wǒ men jué bù néng hū lüè ān quán xì jié.
Chúng ta tuyệt đối không thể bỏ qua các chi tiết an toàn.
面对困难绝不能丧失信心。
miàn duì kùn nán jué bù néng sàng shī xìn xīn.
Đối mặt với khó khăn tuyệt đối không được đánh mất niềm tin.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.