绘画

(繪畫)huì huà
Âm Hán Việt:HỘI HOẠ

hội họa, vẽ tranh

Ví dụ câu thực tế

妹妹从小就展现出很高的绘画天赋。

mèi mèi cóng xiǎo jiù zhǎn xiàn chū hěn gāo de huì huà tiān fù.

Em gái từ nhỏ đã bộc lộ năng khiếu hội họa rất cao.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.