绕道

(繞道)rào dào

đi đường vòng / chọn đường vòng / (y học hoặc kỹ thuật xây dựng) đường bypass

Ví dụ câu thực tế

前面修路,我们要绕道走。

qián miàn xiū lù, wǒ men yào rào dào zǒu.

Phía trước đang sửa đường, chúng ta phải đi đường vòng.

前方道路施工,请绕道行驶。

qián fāng dào lù shī gōng, qǐng rào dào héng shǐ.

Phía trước đang thi công đường, xin các phương tiện đi đường vòng.

哎,前面的路被倒下的树枝挡住了,我们得绕道走另一条小路。

āi, qián miàn de lù bèi dǎo xià de shù zhī dǎng zhù le, wǒ men dé rào dào zǒu lìng yī tiáo xiǎo lù.

Than ôi, con đường phía trước bị cành cây đổ chắn ngang nên chúng tôi phải đi đường vòng và đi đường khác.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.