绕行
(繞行)bỏ qua; né tránh
Ví dụ câu thực tế
因前方高速互通枢纽发生交通事故造成道路拥堵,交警指挥过往车辆提前绕行。
yīn qián fāng gāo sù hù tōng shū niǔ fā shēng jiāo tōng shì gù zào chéng dào lù yōng dǔ, jiāo jǐng zhǐ huī guò wǎng chē liàng tí qián rào xíng.
Do ùn tắc do xảy ra tai nạn giao thông tại nút giao cao tốc phía trước nên CSGT đã chỉ đạo các phương tiện đi qua phải đi vòng trước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.