结冰
(結冰)đóng băng
Ví dụ câu thực tế
随着强冷空气骤然南下,北方河流湖泊的表面开始大面积结冰。
suí zhe qiáng lěng kōng qì zhòu rán nán xià, běi fāng hé liú hú pō de biǎo miàn kāi shǐ dà miàn jī jié bīng.
Khi không khí lạnh mạnh đột ngột di chuyển về phía Nam, nhiều vùng rộng lớn trên bề mặt sông hồ phía Bắc bắt đầu đóng băng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.