终生
(終生)suốt cả đời
Ví dụ câu thực tế
老一辈科学家数十年如一日隐姓埋名扎根大漠戈壁,将毕生的全部心血与智慧毫无保留地奉献给了祖国核事业终生无悔。
lǎo yī bèi kē xué jiā shù shí nián rú yī rì yǐn xìng mái míng zhā gēn dà mò gē bì, jiāng bì shēng de quán bù xīn xuè yǔ zhì huì háo wú bǎo liú dì fèng xiàn gěi le zǔ guó hé shì yè zhōng shēng wú huǐ.
Thế hệ các nhà khoa học lớn tuổi đã ẩn danh ở sa mạc Gobi hàng chục năm, cống hiến tất cả công sức và trí tuệ của cuộc đời mình cho ngành công nghiệp hạt nhân của quê hương mà không hề hối tiếc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.