织造
(織造)dệt / sản xuất bằng cách dệt
Ví dụ câu thực tế
古代江南纺织巧匠织造出的纯真丝轻纱薄如蝉翼,质地极其轻盈柔滑透明。
gǔ dài jiāng nán fǎng zhī qiǎo jiàng zhī zào chū de chún zhēn sī qīng shā báo rú chán yì, zhì dì jí qí qīng yíng róu huá tòu míng.
Tấm lụa thuần khiết do các nghệ nhân dệt Giang Nam cổ xưa dệt mỏng như cánh ve sầu, kết cấu cực kỳ nhẹ, mịn và trong suốt.
这件手工刺绣旗袍选用纯正天然桑蚕丝织造而成,触感宛如流水般轻柔滑爽。
zhè jiàn shǒu gōng cì xiù qí páo xuǎn yòng chún zhèng tiān rán sāng cán sī zhī zào ér chéng, chù gǎn wǎn rú liú shuǐ bān qīng róu huá shuǎng.
Chiếc sườn xám thêu tay này được dệt từ lụa dâu tằm tự nhiên nguyên chất, tạo cảm giác mềm mại và mịn màng như nước chảy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.