细胞学

(細胞學)xì bāo xué

tế bào học

Ví dụ câu thực tế

内分泌专科医生在体检中发现患者颈部甲状腺部位出现微小结节,建议进一步做超声引导下细针穿刺细胞学活检。

nèi fēn mì zhuān kē yī shēng zài tǐ jiǎn zhōng fā xiàn huàn zhě jǐng bù jiǎ zhuàng xiàn bù wèi chū xiàn wēi xiǎo jié jié, jiàn yì jìn yí bù zuò chāo shēng yǐn dǎo xià xì zhēn chuān cì xì bāo xué huó jiǎn.

Bác sĩ nội tiết đã phát hiện ra một nốt nhỏ ở tuyến giáp ở cổ bệnh nhân trong quá trình khám thực thể và đề nghị chọc hút tế bào bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn siêu âm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

细胞学 [xì bāo xué] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK