细心

(細心)xì xīn
Âm Hán Việt:TẾ TÂM

cẩn thận

Ví dụ câu thực tế

责任重症护士长细心地为刚刚做完复杂心脏搭桥微创手术的危重病患整理氧气面罩,动作极其轻柔规范。

zé rèn zhòng zhèng hù shì zhǎng xì xīn dì wèi gāng gāng zuò wán fù zá xīn zàng dā qiáo wēi chuàng shǒu shù de wēi zhòng bìng huàn zhěng lǐ yǎng qì miàn zhào, dòng zuò jí qí qīng róu guī fàn.

Y tá trưởng phụ trách chăm sóc tích cực đã cẩn thận sắp xếp mặt nạ dưỡng khí cho một bệnh nhân nguy kịch vừa trải qua ca phẫu thuật bắc cầu tim xâm lấn tối thiểu phức tạp, với những động tác cực kỳ nhẹ nhàng và chuẩn mực.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.