组建

(組建)zǔ jiàn
Âm Hán Việt:TỔ KIẾN

thiết lập

Ví dụ câu thực tế

为攻克前沿深空探测核心技术卡脖子难题,国家级科研院所迅速组建了联合攻关突击队。

wèi gōng kè qián yán shēn kōng tàn cè hé xīn jì shù qiǎ bó zi nán tí, guó jiā jí kē yán yuàn suǒ xùn sù zǔ jiàn le lián hé gōng guān tū jī duì.

Để khắc phục vấn đề bế tắc về công nghệ cốt lõi thám hiểm không gian sâu tiên tiến, các viện nghiên cứu khoa học quốc gia đã nhanh chóng thành lập một nhóm đặc công nghiên cứu chung.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.